• Call Us0274.37.37.022
  • Login

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI IELTS

Nếu như đồng nghĩa thể hiện sự tương đồng hay giống nhau về ngữ nghĩa của các từ, thì trái nghĩa lại ngược lại. Trong tiếng Anh, chúng ta có rất nhiều tính từ trái nghĩa và có thể sử dụng trong bất cứ văn cảnh hay điều kiện nào. Trong bài học hôm nay, hãy cùng EAE khám phá 100 cặp từ trái nghĩa cực phổ biến trong tiếng Anh nhé!

1.       above /ə’bʌv/ trên  ><  below /bi’lou/ dưới

2.       add /æd/ cộng, thêm vào  ><  subtract /səb’trækt/ trừ

3.       all /ɔ:l/ tất cả  ><  none /nʌn/ không chút nào

4.       alone /ə’loun/ đơn độc  ><  together /tə’geðə/ cùng nhau

5.       back /bæk/ phía  sau ><  front /frʌnt/ phía trước

6.       before /bi’fɔ:/ trước  ><  after /ɑ:ftə/ sau

7.       begin /bi’gin/ bắt đầu  ><  end /end/ kết thúc

8.       big /big/ to  >< little /’litl/ nhỏ

9.       cool /ku:l/  ><  warm /wɔ:m/ ấm áp

10.   dark /dɑ:k/ tối  ><  light /lait/ sang

11.   difficult /’difikəlt/ khó  ><  easy /’i:zi/ dễ

12.   dry /drai/ khô  ><  wet /wet/ ướt

13.   east /i:st/ đông  ><  west /west/ tây

14.   empty /’empti/ trống không  ><  full /ful/ đầy

15.   enter /’entə/ lối vào  ><  exit /’eksit/ lối ra

16.   even /’i:vn/ chẵn ><  odd /ɒd/ lẻ

17.   fact /fækt/ sự thật  ><  fiction /’fik∫n/ điều hư cấu

18.   first /fə:st/ đầu tiên  >< last /lɑ:st/ cuối cùng

19.   get /get/ nhận được  ><  give /giv/ cho, biếu, tặng

20.   high /hai/ cao  ><  low /lou/ thấp

high – low

21.   inside /in’said/ trong  ><  outside /’autsaid/ ngoài

22.   jolly /’dʒɔli/ đùa bỡn  ><  serious /’siəriəs/ hệ trọng

23.   know /nou/ biết  ><  guess /ges/ đoán

24.   leave /li:v/ rời đi  ><  stay /stei/  lưu lại

25.   left /left/ trái  ><  right /rait/ phải

26.   loud /laud/ ồn ào  ><  quiet /’kwaiət/ yên lặng

27.   most /moust/ hầu hết  ><  least /li:st/ ít nhất

28.   near /niə/ gần  ><  far /fɑ:/ xa

29.   north /nɔ:θ/ bắc  ><  south / saʊθ/ nam

30.   on /on/ bật  ><  off /ɔ:f/ tắt

31.   open /’oupən/ mở  ><  close /klouz/ đóng

32.   over /’ouvə/ trên  ><  under /’ʌndə/ dưới

33.   part /pa:t/ phần, bộ phận  ><  whole /həʊl/ toàn bộ

34.   play /plei/ chơi  ><  work /wɜ:k/ làm

35.   private /ˈpraɪvɪt/ riêng tư, cá nhân ><  public /’pʌblik/ chung, công cộng

36.   push /puʃ/ đẩy  ><  pull /pul/ kéo

37.   question /ˈkwɛstʃən/ hỏi  ><  answer /’ɑ:nsə/ trả lời

38.   raise /reiz/ tăng  ><  lower /’louə/ giảm

39.   right /rait/ đúng  ><  wrong /rɒŋ/ sai

40.   sad /sæd/ buồn rầu  ><  happy /ˈhæpi/ vui sướng, hạnh phúc

41.   safe /seif/ an toàn  ><  dangerous /´deindʒərəs/ nguy hiểm

42.   same /seim/ giống nhau  ><  different /’difrәnt/ khác biệt

43.   sit /sit/ ngồi  ><  stand /stænd/ đứng

44.   sweet /swi:t/ ngọt  ><  sour /’sauə/ chua

45.   through /θru:/ ném  ><  catch /kætʃ/ bắt lấy

46.   true /truː/ đúng  ><  false /fɔːls/ sai

47.   up /ʌp/ lên  ><  down /daun/ xuống

up – down

48.   vertical /ˈvɜrtɪkəl/ dọc  ><  horizontal /,hɔri’zɔntl/ ngang

49.   wide /waid/ rộng  ><  narrow /’nærou/ chật hẹp

50.   win /win/ thắng  ><  lose /lu:z/ thua

51.   young /jʌɳ/ trẻ ><  old /ould/ già

52.   laugh / læf / cười  ><  cry / kraɪ / khóc

53.   clean / kliːn / sạch  ><  dirty / ˈdɜːrti  / dơ, bẩn

54.   good / ɡʊd  / tốt  ><  bad / bæd  / xấu

55.   happy / ˈhæpi  / vui vẻ  ><  sad / sæd  /  buồn bã

56.   slow / sloʊ / chậm  ><  fast / fæst  / mau, nhanh

57.   open / ˈoʊpən / mở  ><  shut / ʃʌt  / đóng

58.   inside / ˌɪnˈsaɪd  / trong  ><  outside / ˌaʊtˈsaɪd  / ngoài

59.   under / ˈʌndər  / ở dưới  ><  above / əˈbʌv / trên cao

60.   day / deɪ  / ngày  ><  night / naɪt  / đêm

61.   wide / waɪd  / rộng  ><  narrow / ˈnæroʊ/ hẹp

62.   front / frʌnt  / trước  ><  back / bæk / sau

63.   smooth / smuːð  / nhẵn nhụi  ><  rough / rʌf / xù xì

64.   hard-working / hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ / chăm chỉ  ><  lazy / lazy / lười biếng

65.   pull / pʊl  / kéo  ><  push  / pʊʃ / đẩy

66.   alive / əˈlaɪv  / sống  ><  dead / ded / chết

67.   buy / baɪ / mua  ><  sell / sel  / bán

68.   build / bɪld  / xây  ><