50 CỤM TỪ THƯỜNG GẶP TRONG IELTS

50 CỤM TỪ THƯỜNG GẶP TRONG IELTS

Để thi Ielts có được kết quả tốt, bạn không nên chỉ học mỗi từ vựng mà hãy học nhiều cụm từ vựng khác nhau. Dưới đây là 50 cụm từ vựng hay gặp trong Ielts mà EAE đã tổng hợp được. Hãy học cùng với chúng mình nào!

  1. make a last-minute change to…. (v): đưa ra sự thay đổi cuối cùng cho…

  2. low-fat diet (n) : chế độ ăn uống ít chất béo

  3. hands-on (adj) : thực hành, thực tế, tai nghe mắt thấy

  4. take a tour (v): đi tham quan, du lịch

  5. in person ( phrase): đích thân, tận tay

  6. signature (n): chữ kí

  7. commercial (n) (adj): quảng cáo thương mại, thuộc về thương mại

  8. make a revision (v): sửa đổi

  9. on one’s way to ( phrase): trên đường đi tới…

  10. delivery cost (n): phí giao hàng

  11. carpool (n): sự đi chung xe

  12. give sb a ride (v): cho ai đó đi nhờ

  13. be in out of stock (v): hết hàng

  14. maintenance department (n): bộ phận bảo dưỡng

  15. on sale: giảm giá

  16. heating system (n): hệ thống lò sưởi, điện

  17. technical support (n): sự hỗ trợ kĩ thuật

  18. get in touch with (v): liên lạc với

  19. agenda (n): nhật kí công tác, chương trình nghị sự

  20. stay in contact with (v): giữ liên lạc với

  21. donation (n): sự quyên góp

  22. find out (v): tìm ra

  23. specialize in (v): chuyên môn về..

  24. awards banquet (n): bữa tiệc trao giải

  25. right after : ngay sau khi

  26. have trouble –Ving (v): gặp khó khăn làm gì

  27. blueprint (n): bản thiết kế chi tiết

  28. application (n): đơn xin việc

  29. be ahead of time ( v): trước thời hạn

  30. building plan (n): kế hoạch xây dựng

  31. construction (n): công trình

  32. renovation (n): sự cải tạo

  33. budget plan (n): kế hoạch ngân sách

  34. 34.main entrance (n): cổng chính

  35. 35.give a presentation (n): thuyết trình

  36. 36.be scheduled to (v): được xếp lịch, được dự định

  37. sale report/ sale figures (n): báo cáo/ số liệu bán hàng

  38. transfer to (v): chuyển đến…

  39. place an order (v): đặt hàng

  40. 40. leave a message (v): để lại tin nhắn

  41. 41.conference call (n): cuộc hội nghị điện đàm

  42. 42. retailer (n): đại lý bán lẻ

  43. 43. on assignment ( phrase): đang làm nhiệm vụ

  44. 44. enroll (v): ghi danh

  45. 45. suspend (v): đình chỉ, hoãn lại

  46. 46. submit a report (v): nộp báo cáo

  47. 47. be in a bit of a hurry ( v): đang vội một chút

  48. 48. get promotion (v): thăng chức

  49. 49. photo identification (n): ảnh chứng minh thư

  50. 50.fill in for sb(v): thay thế ai đó