100 TỪ VỰNG THÔNG DỤNG CHO NGƯỜI MỚI TIẾP CẬN TIẾNG ANH

Như bạn đã biết, tiếng Anh có hàng trăm ngàn từ vựng. Tuy nhiên, một người chỉ cần dùng khoảng 3000 từ để giao tiếp thành thạo về các vấn đề xoay quanh cuộc sống hằng ngày. Điều này chỉ ra rằng, muốn nhanh chóng nâng cao khả năng tiếng Anh giao tiếp cho người mới bắt đầu, bạn cần chắt lọc và bổ sung những từ vựng phổ biến nhất. Dưới đây là danh sách 100 từ tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp, thường xuyên được sử dụng trong đời sống hằng ngày mà bạn nên cập nhật ngay.

 

Mean

/miːn/

có ý định

Surprise

/səˈpraɪz/

làm bất ngờ

Control

/kənˈtrəʊl/

điều khiển

Avoid

/əˈvɔɪd/

tránh

Persuade

/pəˈsweɪd/

thuyết phục

Approach

/əˈprəʊtʃ/

tiếp cận

Forecast

/ˈfɔː.kɑːst/

dự báo

Last

/lɑːst/

kéo dài

Boil

/bɔɪl/

luộc

Grill

/ɡrɪl/

nướng

Prepare

/prɪˈpeər/

chuẩn bị

Stir-fry

/ˈstɜː.fraɪ/

xào

Serve

/sɜːv/

phục vụ

Pour

/pɔːr/

rót

Stir

/stɜːr/

khuấy

Add

/æd/

thêm

Roast

/rəʊst/

nướng bỏ lò

Follow

/ˈfɒl.əʊ/

tuân theo

Stay

/steɪ/

giữ nguyên

Snack

/snæk/

ăn vặt

Breathe

/briːð/

thở

Mix

/mɪks/

trộn

Spoil

/spɔɪl/

bị hỏng

Plant

/plɑːnt/

trồng

Harvest

/ˈhɑː.vɪst/

thu hoạch

Pickle

/ˈpɪk.əl/

muối chua

Explore

/ɪkˈsplɔːr/

khám phá

Grow

/ɡrəʊ/

lớn lên

Protect

/prəˈtekt/

bảo vệ

Rely

/rɪˈlɑɪ/

dựa dẫm

Surround

/səˈraʊnd/

bao quanh

Sunbathe

/ˈsʌn.beɪð/

tắm nắng

Care

/keər/

quan tâm

Exercise

/ˈek.sə.saɪz/

tập thể dục

Damage