TSC: 416 Nguyễn An Ninh, KP. Đông Tân, TP. Dĩ An, Bình Dương, 0274 - 37 - 37 - 022 0907 - 840 - 858

CN1: 391 Nguyễn An Ninh, KP. Đông Tân, TP. Dĩ An, Bình Dương, 0274 - 379 - 5679 0964 - 100 - 141

Tin Tức Âu Mỹ

TELEPHONE IN ENGLISH

  • Ngày đăng 20-Dec-2017

Bài viết tiếp theo

TELEPHONE IN ENGLISH

1. Trước hết là giới thiệu về bản thân, chẳng hạn:

This is Ken, hoặc Ken speaking. Tôi là Ken hoặc Ken đây

2. Hỏi xem ai đang cầm máy:
- Excuse me, who is this? Xin lỗi, ai đấy ạ?
- Can I ask who is calling, please? Tôi có thể hỏi ai đang gọi đến đó ạ?
- Is Jack in (today)? Jack có đến không? (đi làm, đến địa điểm nào đó)
- Who/whom Am i speaking to, please ? Cho tôi hỏi ai đang nói chuyện đấy?

3. Đề nghị được nói chuyện với ai đó:
- Can I have extension 321? Làm ơn cho tôi số máy lẻ 321)
- Could/Can/May I speak to ….? Tôi có thể nói chuyện với ….

4. Đề nghị ai đó giữ máy để chuyển máy cho người khác::
- I will put you through….Tôi sẽ nối máy cho ….
- Can you hold the line? / Can you hold on a moment? Bạn có thể cầm máy một lúc được không?
- Just hold on/one minute/just a minute..., I'll transfer you, I'll connect you

5. Nếu ai đó không có ở đó thì bạn sẽ trả lời khách như thế nào. Sau đây là một vài ví dụ:
- I am afraid Mr. A is not available at the moment. Tôi rất tiếc rằng ông A không có ở đây.
- I am afraid he's not here just now - Rất tiếc là anh ta chỉ vừa mới ở đây thôi
- He's just stepped out for a while now - Anh ấy chỉ vừa mới ra ngoài
- He's not in today: hôm nay anh ấy không đến (nghỉ)
- He's not here just now. - ANh ấy chỉ vừa mới ở đây.
- He'll be right back. - Anh ấy sẽ quay lại ngay.
- He's on another extension: anh ta đang ở số máy lẻ
- He's on another line: anh ấy đang bận điện thoại
- The line is busy right now. Đường dây đang bận
- Mr Jack is not in. Mr Jack is out at the moment. / Ông Jack không có ở đây. Ông Jack vừa đi ra ngoài.
- Do you know when she'll be back? Có biết khi nào thì cô ấy về không?
- She's difficult to get hold of, isn't she? Thật khó gặp cô ta.
- She's not here until 4.

6. Nếu bạn muốn đề nghị họ để lại lời nhắn thì bạn có thể dùng một trong các cách sau:
- Could/ Can/ May I take a message? Bạn có gì nhắn lại không?
- Could/ Can/ May I tell him who is calling? Tôi có thể nhắn lại với ông ấy rằng ai gọi đến chứ?
- Would you like to leave a message? Bạn có muốn để lại lời nhắn không?

7. Nhắc lại số điện thoại, tên, họ người gọi..
- Could you repeat that, please ? Nhắc lại được không?
- Could you spell your surname, please?
- Is it A-D-A-M-S?
- Could you repeat the phone number, please?
- Is it Zero-One-Two-zero five one eight double four nine fine ?

Enjoy !